Công Ty Cổ Phần Đtxd Thành Vinh

Công Ty Cổ Phần Đtxd Thành Vinh

Công Ty Cổ Phần Đtxd Thành Vinh - Công Ty Cổ Phần Đtxd Thành Vinh có địa chỉ tại Số nhà 166, đường Điện Biên, Phường Duyên Hải, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai. Mã số thuế 5300732250 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Lào Cai

Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

Thông tin chi tiết

Mã số ĐTNT

5300732250

Ngày cấp 13-09-2017 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty Cổ Phần Đtxd Thành Vinh

Tên giao dịch

Công Ty Cổ Phần Đtxd Thành Vinh

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Lào Cai Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số nhà 166, đường Điện Biên, Phường Duyên Hải, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 5300732250 / 13-09-2017 Cơ quan cấp
Năm tài chính 13-09-2017 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 13-09-2017
Ngày bắt đầu HĐ 13-09-2017 Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Nguyễn Minh Tri

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Loại thuế phải nộp

Từ khóa: 5300732250, Công Ty Cổ Phần Đtxd Thành Vinh, Lào Cai, Thành Phố Lào Cai, Phường Duyên Hải, Nguyễn Minh Tri,

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 0810
2 Khai thác đá 08101
3 Khai thác cát, sỏi 08102
4 Khai thác đất sét 08103
5 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón 08910
6 Khai thác và thu gom than bùn 08920
7 Khai thác muối 08930
8 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 08990
9 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên 09100
10 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 09900
11 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322
12 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước 43221
13 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí 43222
14 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 43290
15 Hoàn thiện công trình xây dựng 43300
16 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 43900
17 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933
18 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng 49331
19 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) 49332
20 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông 49333
21 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ 49334
22 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác 49339
23 Vận tải đường ống 49400